Chào mừng quý vị đến với Khoa Cơ khí kết cấu.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Tin Đại cương

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Nguyễn Thanh Dương (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:05' 25-05-2008
Dung lượng: 2.6 MB
Số lượt tải: 51
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Nguyễn Thanh Dương (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:05' 25-05-2008
Dung lượng: 2.6 MB
Số lượt tải: 51
Số lượt thích:
0 người
Main board
?Khi sử dụng main board cần biết :
Mainboard sử dụng cho CPU nào?
Loại đế cắm CPU
Tốc độ làm việc của mainboard
Bộ nhớ cache
Bộ nhớ RAM
Khe cắm mở rộng
BIOS
Các giao diện có sẵn trên mainboard
Đặc tính PnP
Khă năng quản lý năng lượng
Chipset trên mainboard
? Đọc kỹ tài liệu : " Motherboard USER` GUIDE"
hoặc " Mainboard USER`S Manual "
a. Đặc trưng kỹ thuật :
? Tốc độ làm việc được tính bằng MHZ hoặc MIPS
? Khả năng xử lý dữ liệu 16, 32 bit
? Khả năng địa chỉ hoá bộ nhớ
? Độ rộng Bus dữ liệu
? Độ rộng Bus địa chỉ bộ nhớ
? Bộ nhớ cache bên trong CPU
? ĐIện áp cung cấp
? Hỗ trợ đa phương tiện
? Hãng sản xuất
1. Bộ vi xử lý
CPU CPU Speed Clock Speed Multipller
Pentium 75 MHz 50 MHz 1.5 x
Pentium 180 MHz 66 MHz 3.0 x
PentiumII 450 MHz 100 MHz 4.5 x
b. Hệ số nhân tốc độ đồng hồ của VXL :
? Tốc độ làm việc của VXL > tốc độ làm việc của Mainboard
? cần phảI nâng tốc độ mainboard = với tốc độ VXL .
? GiảI pháp :
. Thiết lập hệ số nhân tốc độ đồng hồ của mainboard , bằng cách cài đặt lại Jumper trên mainboard.
2. Đế cắm
Có 2 kiểu đế cắm tương ứng với 2 kiểu CPU :
- Kiểu PGA ? đế cắm cấu tạo nhiều hàng chân
- Kiểu khe cắm (Slot one) ?
đế cắm cấu tạo một hàng chân ? Pentium II, III
3. BIOS
. Chức năng
- Cung cấp các thủ tục vào
ra cơ sở.
. Nội dung trong ROMBIOS
- Chương trình POST.
- Chương trình điều khiển các thiết bị nhập /xuất
- Cung cấp các phục vụ hỗ trợ sự hoạt động của MT
? Trên vỉ mạch VGA, Mạng, Điều khiển ổ đĩa có thể có
ROM BIOS riêng.
F000 : 0000 - F000 : FFFF
E000 : 0000 - E000 : FFFF
D000 : 0000 - D000 : FFFF
C000 : 0000 - C000 : FFFF
B000 : 0000 - B000 : FFFF
A000 : 0000 - A000 : FFFF
9000 : 0000 - 9000 : FFFF
8000 : 0000 - 8000 : FFFF
7000 : 0000 - 7000 : FFFF
6000 : 0000 - 6000 : FFFF
5000 : 0000 - 5000 : FFFF
4000 : 0000 - 4000 : FFFF
3000 : 0000 - 3000 : FFFF
2000 : 0000 - 2000 : FFFF
1000 : 0000 - 1000 : FFFF
0000 : 0000 - 0000 : FFFF
Interrupt Vector
DOS hidden file
Device Driver
Command.com
DOS environment
Applications
Command.com
VGA Graphic area
VGA TEXT area
VGA Rom BIOS
Rom Hard disk
System BIOS
Địa chỉ ROM BIOS
Quá trình POST
- Là quá trình tự kiểm tra phần cứng của máy tính mỗi khi khởi động máy. Nếu có sự cố , máy tính sẽ thông báo lỗi trên màn hình hoặc phát ra tiếng kêu bip bip.
Kết quả kiểm tra trong quá trình POST được so sánh với bản ghi cấu hình trong CMOS và hiển thị trên màn hình .
Các thông báo lỗi
" Memory error System Halted "
DRAM có vấn đề
" Keyboard error or no keyboard present"
Lỗi Bàn phím
" CMOS checksum fallure "
Pin CMOS yếu
" CMOS memory size Mismatch"
SetUp RAM sai
" Drive C: Failed Intiallization"
Khai báo kiểu ổ cứng sai
" Incorrect configuration Data in CMOS"
Setup cấu hình trong CMOS không đúng
...
- Ngắt Phục vụ 19 của ROMBIOS (Boot strap loader) sẽ tìm kiểm các file hệ thống trên ổ đĩa A: hoặc C : để nạp vào RAM.
- Nếu không có ? thông báo lỗi :
Non-system Disk or disk error - Replace and press any key when ready
Quá trình nạp hệ điều hành
CPU
BIOS
Boot sector
- Nếu có :
? Nạp chương trình BOOT trên đĩa vào RAM (địa chỉ 7C00 )
? Chương trình BOOT nạp tệp IO.SYS vào RAM ....
? Kết thúc : hiện dấu nhắc C:>
IO.SYS
MSDOS. SYS
CONFIG. SYS
COMMAND. COM
AUTOEXEC.BAT
Các ngắt phục vụ của ROM-BIOS
Ngắt (Hexa) Nhóm dịch vụ
05 In màn hình
10 Hiển thị màn hình
11 Xác định thiết bị
12 Xác định bộ nhớ
13 Đĩa mềm, đĩa cứng
14 Truyền thông không đồng bộ
15 Các dịch vụ hệ thống
16 Bàn phím
17 Cổng ong song (Máy in)
18 Card giao tiếp mạng
19 Bootstrap loader
1A Bộ định thời hệ thống
4B Những dịch vụ nâng cao (SCSI, DMA)
4. CMOS RAM và Real time clock (RTC)
. Đặc điểm :
+ Là một chip gồm 2 phần: Đồng hồ thời gian thực (Real time clock _ RTC) và CMOS Ram.
+ Thông tin trong CMOS được duy trì bởi nguồn nuôi PIN trên main board.
. Chức năng:
+ Lưu thời gian của hệ thống :
Ngày-tháng-năm
Giờ - phút - giây
+ Thiết lập và lưu trữ thông tin về cấu hình máy, các giao diện phần cứng với CPU, một số thông tin quản lý khác.
- Nguyên tắc chung: Dung lượng 128 bytes :
64 bytes đầu ? Lưu cấu hình, thời gian
64 bytes còn lại ? Lưu trữ cấu hình mở rộng
* Khi khởi động BIOS tổng kiểm tra nội dung các ngăn
nhớ trong CMOS:
. Nếu sai ? BIOS tự động gọi SETUP , thông báo lỗi , yêu cầu đặt lại cấu hình
. Nếu đúng ? Hiện bảng cấu hình chuẩn , hoàn tất thủ tục POST
* Có thể thay đổi thông tin cấu hình lưu trong Chip CMOS bằng cách truy nhập chương trình SETUP chứa trong ROM BIOS.
" Press to Enter Setup, ESC to Skip memory"
? ấn phím DEL ? Màn hình SETUP.
ROM PCI/ISA BIOS (2A6LGL1C)
CMOS SETUP UTiILITY
AWARD SOFTWARE, INC.
cpu speed setting
Bios features setup intergrated peripherals
chipset features setup suppervisor Password
power management setup user password
PNP/PCI configuration SEtup ide hdd auto detection
load setup defaults save & exit setup
exit without saving
esc : Quit : Select Item
F10 : Save & exit Setup (Shift) F2: Change Color
Time, Date, Hard disk Type…..
Standard cmos setup
ROM PCI/ISA BIOS (2A6LGL1C)
Standard CMOS SETUP
AWARD SOFTWARE, INC.
esc : Quit ???? : Select Item PG/PD/+/- Modìy
F10 : Save & exit Setup (Shift) F2: Change Color
Date (mm:dd:yy): Fri , Jan 7 2000
Time (hh:mm:ss): 10 : 10 : 55
Hard disks Type Size Cyls Head Precomp Landz sector Mode
Primary Master : Auto 0 0 0 0 0 0 Auto
Primary Slave : 0 0 0 0 0 0 0 Auto
Secondary Master: 0 0 0 0 0 0 0 Auto
Secondary Slave: 0 0 0 0 0 0 0 Auto
Drive A : None
Drive B : None
Video : EGA/VGA
Halt All : All Errors
Base Memory : 640K
Extended Memory : 261120K
Other Memory : 384K
Total memory : 262144
ROM PCI/ISA BIOS (2A6LGL1C)
BIOS FEATURES SETUP
AWARD SOFTWARE, INC.
Virus Warning : Disabled OS Select For DRAM > 64 MB:Non - OS2
CPU Internal Cache : Enable Video BIOS Shadow : Enable
External Cache : Enable CB000-CBFFF Shadow : Disabled
CPU L2 Cache ECC checking : Enable CC000-CFFFF Shadow : Disabled
Quick Power On Self Test: : Enable D0000-D3FFF Shadow : Disabled
Boot Sequence : A,C, SCSI D4000-D7FFF Shadow : Disabled
Swap Floppy Drive : Disabled Gate A20 Option : Normal
Boot Up Floppy Seek : Disabled D8000-DBFFF Shadow : Disabled
Boot Up Numlock Status : On DC000-DFFFF Shadow : Disabled
Memory Parity/ECC check : Disabled
Typematic Rate Setting : Disabled
Typematic Rate (Chars/Sec) : 6 esc : Quit ???? : Select Item
Typematic Delay (Msec): 250 F1 : Help Pu/Pd/+/- : Modify
Security Option : Setup F5 : Old Values (shift )F2 : Color
PCI / VGA Palette Snoup: Disabled F7 : Load Setup Defaults
5. Bộ nhớ RAM
? Đặc trưng kỹ thuật:
* Tốc độ truy nhập (ns)
* Dung lượng bộ nhớ
? Phân loại:
*Theo kỹ thuật: FPM , CDRAM , EDRAM ,SDRAM , EDORAM.
*Theo cấu tạo :
DRAM ,
SRAM
*Theo kiểu chân cắm
SIMM ,
DIMM
Interrupt Vector
DOS hidden file
Device Driver
Command.com
DOS environment
TSR
Applications
Command.com
VGA Graphic area
VGA TEXT area
VGA Rom BIOS
Rom Hard disk
System BIOS
Conventional
memory
UMBs
UMBs
UMBs
HIGH memory area
extended memory
64KB
384KB
640KB
1024KB
640KB
? Tổ chức bộ nhớ của DOS
Page frame 64K
EMS
Page 16KB
Page 16KB
Page 16KB
Page 16KB
Page 16KB
Conventional
memory
Video memory
128KB
ROM BIOS
? Bộ nhớ Bành trướng
? Quản lý bộ nhớ bằng DOS
* HIMEM.SYS: Cho phép sử dụng bộ nhớ trên 640KB ?
File Config.sys : Device= C:DOSHIMEM.SYS
DEVICE= C:MOUSE.SYS
FILES = 99
BUFFERS= 40
* EMM386.EXE: Cho phép sử dụng bộ nhớ trên UPPER
MEMORY AREA: Device= C:DOSHIMEM.SYS
DEVICE= C:DOSEMM386.EXE
DOS= HIGH, UMB
DEVICEHIGH= C:MOUSE.SYS
FILES = 99
BUFFERS= 40
* MEM.EXE: Báo cáo về tổ chức bộ nhớ
Memory Type Total Used Free
-------------------- ---------- --------- -------
Conventional 640K 31K 609K
Upper 155K 155K 0K
Reserved 128K 128K 0K
Extended (XMS) 64,512K 164K 64,348K
------------------ ---------- --------- --------
Total memory 65,148K 205K 64,943K
Total under 1 MB 795K 186K 609K
Total Expanded (EMS) 64M (66,600,960 bytes)
Free Expanded (EMS) 16M (16,777,216 bytes)
Largest executable program size 609K (608,896 bytes)
Largest free upper memory block 0K (0 bytes)
MS-DOS is resident in the high memory area.
?Khi sử dụng main board cần biết :
Mainboard sử dụng cho CPU nào?
Loại đế cắm CPU
Tốc độ làm việc của mainboard
Bộ nhớ cache
Bộ nhớ RAM
Khe cắm mở rộng
BIOS
Các giao diện có sẵn trên mainboard
Đặc tính PnP
Khă năng quản lý năng lượng
Chipset trên mainboard
? Đọc kỹ tài liệu : " Motherboard USER` GUIDE"
hoặc " Mainboard USER`S Manual "
a. Đặc trưng kỹ thuật :
? Tốc độ làm việc được tính bằng MHZ hoặc MIPS
? Khả năng xử lý dữ liệu 16, 32 bit
? Khả năng địa chỉ hoá bộ nhớ
? Độ rộng Bus dữ liệu
? Độ rộng Bus địa chỉ bộ nhớ
? Bộ nhớ cache bên trong CPU
? ĐIện áp cung cấp
? Hỗ trợ đa phương tiện
? Hãng sản xuất
1. Bộ vi xử lý
CPU CPU Speed Clock Speed Multipller
Pentium 75 MHz 50 MHz 1.5 x
Pentium 180 MHz 66 MHz 3.0 x
PentiumII 450 MHz 100 MHz 4.5 x
b. Hệ số nhân tốc độ đồng hồ của VXL :
? Tốc độ làm việc của VXL > tốc độ làm việc của Mainboard
? cần phảI nâng tốc độ mainboard = với tốc độ VXL .
? GiảI pháp :
. Thiết lập hệ số nhân tốc độ đồng hồ của mainboard , bằng cách cài đặt lại Jumper trên mainboard.
2. Đế cắm
Có 2 kiểu đế cắm tương ứng với 2 kiểu CPU :
- Kiểu PGA ? đế cắm cấu tạo nhiều hàng chân
- Kiểu khe cắm (Slot one) ?
đế cắm cấu tạo một hàng chân ? Pentium II, III
3. BIOS
. Chức năng
- Cung cấp các thủ tục vào
ra cơ sở.
. Nội dung trong ROMBIOS
- Chương trình POST.
- Chương trình điều khiển các thiết bị nhập /xuất
- Cung cấp các phục vụ hỗ trợ sự hoạt động của MT
? Trên vỉ mạch VGA, Mạng, Điều khiển ổ đĩa có thể có
ROM BIOS riêng.
F000 : 0000 - F000 : FFFF
E000 : 0000 - E000 : FFFF
D000 : 0000 - D000 : FFFF
C000 : 0000 - C000 : FFFF
B000 : 0000 - B000 : FFFF
A000 : 0000 - A000 : FFFF
9000 : 0000 - 9000 : FFFF
8000 : 0000 - 8000 : FFFF
7000 : 0000 - 7000 : FFFF
6000 : 0000 - 6000 : FFFF
5000 : 0000 - 5000 : FFFF
4000 : 0000 - 4000 : FFFF
3000 : 0000 - 3000 : FFFF
2000 : 0000 - 2000 : FFFF
1000 : 0000 - 1000 : FFFF
0000 : 0000 - 0000 : FFFF
Interrupt Vector
DOS hidden file
Device Driver
Command.com
DOS environment
Applications
Command.com
VGA Graphic area
VGA TEXT area
VGA Rom BIOS
Rom Hard disk
System BIOS
Địa chỉ ROM BIOS
Quá trình POST
- Là quá trình tự kiểm tra phần cứng của máy tính mỗi khi khởi động máy. Nếu có sự cố , máy tính sẽ thông báo lỗi trên màn hình hoặc phát ra tiếng kêu bip bip.
Kết quả kiểm tra trong quá trình POST được so sánh với bản ghi cấu hình trong CMOS và hiển thị trên màn hình .
Các thông báo lỗi
" Memory error System Halted "
DRAM có vấn đề
" Keyboard error or no keyboard present"
Lỗi Bàn phím
" CMOS checksum fallure "
Pin CMOS yếu
" CMOS memory size Mismatch"
SetUp RAM sai
" Drive C: Failed Intiallization"
Khai báo kiểu ổ cứng sai
" Incorrect configuration Data in CMOS"
Setup cấu hình trong CMOS không đúng
...
- Ngắt Phục vụ 19 của ROMBIOS (Boot strap loader) sẽ tìm kiểm các file hệ thống trên ổ đĩa A: hoặc C : để nạp vào RAM.
- Nếu không có ? thông báo lỗi :
Non-system Disk or disk error - Replace and press any key when ready
Quá trình nạp hệ điều hành
CPU
BIOS
Boot sector
- Nếu có :
? Nạp chương trình BOOT trên đĩa vào RAM (địa chỉ 7C00 )
? Chương trình BOOT nạp tệp IO.SYS vào RAM ....
? Kết thúc : hiện dấu nhắc C:>
IO.SYS
MSDOS. SYS
CONFIG. SYS
COMMAND. COM
AUTOEXEC.BAT
Các ngắt phục vụ của ROM-BIOS
Ngắt (Hexa) Nhóm dịch vụ
05 In màn hình
10 Hiển thị màn hình
11 Xác định thiết bị
12 Xác định bộ nhớ
13 Đĩa mềm, đĩa cứng
14 Truyền thông không đồng bộ
15 Các dịch vụ hệ thống
16 Bàn phím
17 Cổng ong song (Máy in)
18 Card giao tiếp mạng
19 Bootstrap loader
1A Bộ định thời hệ thống
4B Những dịch vụ nâng cao (SCSI, DMA)
4. CMOS RAM và Real time clock (RTC)
. Đặc điểm :
+ Là một chip gồm 2 phần: Đồng hồ thời gian thực (Real time clock _ RTC) và CMOS Ram.
+ Thông tin trong CMOS được duy trì bởi nguồn nuôi PIN trên main board.
. Chức năng:
+ Lưu thời gian của hệ thống :
Ngày-tháng-năm
Giờ - phút - giây
+ Thiết lập và lưu trữ thông tin về cấu hình máy, các giao diện phần cứng với CPU, một số thông tin quản lý khác.
- Nguyên tắc chung: Dung lượng 128 bytes :
64 bytes đầu ? Lưu cấu hình, thời gian
64 bytes còn lại ? Lưu trữ cấu hình mở rộng
* Khi khởi động BIOS tổng kiểm tra nội dung các ngăn
nhớ trong CMOS:
. Nếu sai ? BIOS tự động gọi SETUP , thông báo lỗi , yêu cầu đặt lại cấu hình
. Nếu đúng ? Hiện bảng cấu hình chuẩn , hoàn tất thủ tục POST
* Có thể thay đổi thông tin cấu hình lưu trong Chip CMOS bằng cách truy nhập chương trình SETUP chứa trong ROM BIOS.
" Press
? ấn phím DEL ? Màn hình SETUP.
ROM PCI/ISA BIOS (2A6LGL1C)
CMOS SETUP UTiILITY
AWARD SOFTWARE, INC.
cpu speed setting
Bios features setup intergrated peripherals
chipset features setup suppervisor Password
power management setup user password
PNP/PCI configuration SEtup ide hdd auto detection
load setup defaults save & exit setup
exit without saving
esc : Quit : Select Item
F10 : Save & exit Setup (Shift) F2: Change Color
Time, Date, Hard disk Type…..
Standard cmos setup
ROM PCI/ISA BIOS (2A6LGL1C)
Standard CMOS SETUP
AWARD SOFTWARE, INC.
esc : Quit ???? : Select Item PG/PD/+/- Modìy
F10 : Save & exit Setup (Shift) F2: Change Color
Date (mm:dd:yy): Fri , Jan 7 2000
Time (hh:mm:ss): 10 : 10 : 55
Hard disks Type Size Cyls Head Precomp Landz sector Mode
Primary Master : Auto 0 0 0 0 0 0 Auto
Primary Slave : 0 0 0 0 0 0 0 Auto
Secondary Master: 0 0 0 0 0 0 0 Auto
Secondary Slave: 0 0 0 0 0 0 0 Auto
Drive A : None
Drive B : None
Video : EGA/VGA
Halt All : All Errors
Base Memory : 640K
Extended Memory : 261120K
Other Memory : 384K
Total memory : 262144
ROM PCI/ISA BIOS (2A6LGL1C)
BIOS FEATURES SETUP
AWARD SOFTWARE, INC.
Virus Warning : Disabled OS Select For DRAM > 64 MB:Non - OS2
CPU Internal Cache : Enable Video BIOS Shadow : Enable
External Cache : Enable CB000-CBFFF Shadow : Disabled
CPU L2 Cache ECC checking : Enable CC000-CFFFF Shadow : Disabled
Quick Power On Self Test: : Enable D0000-D3FFF Shadow : Disabled
Boot Sequence : A,C, SCSI D4000-D7FFF Shadow : Disabled
Swap Floppy Drive : Disabled Gate A20 Option : Normal
Boot Up Floppy Seek : Disabled D8000-DBFFF Shadow : Disabled
Boot Up Numlock Status : On DC000-DFFFF Shadow : Disabled
Memory Parity/ECC check : Disabled
Typematic Rate Setting : Disabled
Typematic Rate (Chars/Sec) : 6 esc : Quit ???? : Select Item
Typematic Delay (Msec): 250 F1 : Help Pu/Pd/+/- : Modify
Security Option : Setup F5 : Old Values (shift )F2 : Color
PCI / VGA Palette Snoup: Disabled F7 : Load Setup Defaults
5. Bộ nhớ RAM
? Đặc trưng kỹ thuật:
* Tốc độ truy nhập (ns)
* Dung lượng bộ nhớ
? Phân loại:
*Theo kỹ thuật: FPM , CDRAM , EDRAM ,SDRAM , EDORAM.
*Theo cấu tạo :
DRAM ,
SRAM
*Theo kiểu chân cắm
SIMM ,
DIMM
Interrupt Vector
DOS hidden file
Device Driver
Command.com
DOS environment
TSR
Applications
Command.com
VGA Graphic area
VGA TEXT area
VGA Rom BIOS
Rom Hard disk
System BIOS
Conventional
memory
UMBs
UMBs
UMBs
HIGH memory area
extended memory
64KB
384KB
640KB
1024KB
640KB
? Tổ chức bộ nhớ của DOS
Page frame 64K
EMS
Page 16KB
Page 16KB
Page 16KB
Page 16KB
Page 16KB
Conventional
memory
Video memory
128KB
ROM BIOS
? Bộ nhớ Bành trướng
? Quản lý bộ nhớ bằng DOS
* HIMEM.SYS: Cho phép sử dụng bộ nhớ trên 640KB ?
File Config.sys : Device= C:DOSHIMEM.SYS
DEVICE= C:MOUSE.SYS
FILES = 99
BUFFERS= 40
* EMM386.EXE: Cho phép sử dụng bộ nhớ trên UPPER
MEMORY AREA: Device= C:DOSHIMEM.SYS
DEVICE= C:DOSEMM386.EXE
DOS= HIGH, UMB
DEVICEHIGH= C:MOUSE.SYS
FILES = 99
BUFFERS= 40
* MEM.EXE: Báo cáo về tổ chức bộ nhớ
Memory Type Total Used Free
-------------------- ---------- --------- -------
Conventional 640K 31K 609K
Upper 155K 155K 0K
Reserved 128K 128K 0K
Extended (XMS) 64,512K 164K 64,348K
------------------ ---------- --------- --------
Total memory 65,148K 205K 64,943K
Total under 1 MB 795K 186K 609K
Total Expanded (EMS) 64M (66,600,960 bytes)
Free Expanded (EMS) 16M (16,777,216 bytes)
Largest executable program size 609K (608,896 bytes)
Largest free upper memory block 0K (0 bytes)
MS-DOS is resident in the high memory area.
 






Các ý kiến mới nhất